lợn biển

lợn biển

Một con lợn biển đang bơi chậm rãi dưới nước trong.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật sốngbiển: "lợn biển" chỉ một loài động vật lớn, sốngvùng nước nông ven biển cửa sông nhiệt đới. Chúng thân hình tròn, dài, da dày màu xám, chân trước biến thành mái chèo, không chân sau, ăn thực vật thủy sinh.
    • Tên khoa học: Trichechus (họ lợn biển), thường được gọi là "manatus" trong tiếng Pháp.
dụ sử dụng
  • (Lợn biển tính cách ôn hòa, di chuyển nhẹ nhàng trong môi trường sống của chúng.)
  • (Khách tham quan thường tìm đến Florida để quan sát lợn biển trong tự nhiên.)
  • (Thức ăn chính của lợn biển thực vật thủy sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lợn biển Tây Ấn": phân loài phổ biến nhất, sốngvùng biển Caribe.

    • Lợn biển Tây Ấn thường được tìm thấyvùng nước nông quanh quần đảo. (Phân loài này thích nghi tốt với môi trường biển nhiệt đới.)
  • "bảo tồn lợn biển": các nỗ lực bảo vệ loài động vật nguy cơ tuyệt chủng này.

    • Chính phủ nhiều nước đã triển khai chương trình bảo tồn lợn biển. (Các biện pháp bảo vệ nhằm ngăn chặn sự suy giảm số lượng lợn biển.)
Biến thể từ gần giống
  • biển (danh từ): tên gọi khác của lợn biển, thường dùng trong văn nói hoặc tài liệu dân gian.

    • biển cũng một cách gọi loài động vật nàymột số vùng. (Từ này cùng nghĩa với lợn biển.)
  • Lợn nước (danh từ): không phải từ đồng nghĩa, chỉ một loài động vật khác (capybara) sống trên cạn gần nước.

    • Lợn nước loài gặm nhấm lớn nhất thế giới, khác với lợn biển. (Cần phân biệt hai loài này.)
Từ đồng nghĩa
  • Manatus (danh từ): từ mượn từ tiếng Pháp, chỉ cùng loài động vật.

    • Manatus tên gọi khoa học phổ biến của lợn biển. (Từ này ít dùng trong tiếng Việt hàng ngày.)
  • biển (danh từ): như đã nêutrên, từ đồng nghĩa thông dụng.

Thành ngữ liên quan
  • Hiền như lợn biển: thành ngữ so sánh, chỉ tính cách hiền lành, ôn hòa.
    • Anh ấy hiền như lợn biển, không bao giờ gây gổ với ai. (Tính cách nhẹ nhàng, dễ chịu của người đó được với loài vật này.)